thiết kế nội thất, thiết kế kiến trúc

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline: 0986 3579 33 * Email: kientruc360.info@gmail.com
logo

Translate

Tư vấn trực tuyến miễn phí

Đăng ký nhận bài viết mới

Liên kết

liên hệ thiết kế kiến trúc
liên hệ thiết kế kiến trúc

Tra cứu thước lỗ ban

liên hệ thiết kế kiến trúc

Thống kê


Tìm kiếm nhanh theo mục

Tự xem hướng tốt cho mình

Cách đơn giản nhất để bạn xác định được hướng tốt với mình khi đi mua nhà, chọn chỗ ngồi làm việc, mà khỏi phải nhờ "thầy".

Quái số giúp xác định những vị trí (cung) may mắn trong căn phòng hay ngôi nhà của bạn. Nó cũng giúp tìm ra các hướng tốt xấu, có thể áp dụng cho việc chọn hướng kê bàn làm việc, giường ngủ…, làm tăng cơ hội đón nhận luồng khí tốt.

Cách xem hướng tốt cho mình
Theo quy ước, có 4 hướng chính (Bắc, Nam, Đông, Tây) và 4 hướng phụ (Đông Bắc, Đông Nam, Tây Bắc, Tây Nam)

Chẳng hạn, nam sinh năm 1953, quái số là 2, thuộc Tây tứ mệnh, nên chọn nhà có cửa chính theo hướng tốt ( Đông Bắc, Tây, Tây Bắc và Tây Nam).
pkhach-425507-1368122853_500x0.jpg
Phòng ngủ và phòng khách nên đặt tại các cung tốt (Đông Bắc, Tây, Tây Bắc và Tây Nam). Trái lại nhà bếp, phòng vệ sinh nên đặt ở các cung xấu (Đông, Đông Nam, Nam, Bắc).  
Phòng khách nên đặt ở cung 'cát' để đón nhận khí tốt lành.Các hướng tốt xấu cho từng quái số
Với người có quái số 5, việc xác định hướng được xem xét như sau:
- Nam: giống như người có quái số 2.
- Nữ: giống như người có quái số 8.
Trong các bảng dưới đây, các hướng 'cát' được sắp xếp theo thứ tự từ tốt nhiều đến tốt ít; các hướng hung được sắp xếp theo thứ tự từ xấu ít đến xấu nhiều. Ví dụ, với người có quái số 1, Đông Nam là hướng tốt nhất và Tây Nam là hướng xấu nhất.
Quái số 1 (Đông tứ mệnh)
Hướng tốt (cát)

Hướng xấu (hung)
Sinh khí
Đông Nam

Họa hại
Tây
Thiên y
Đông

Ngũ quỷ
Đông Bắc
Diên niên
Nam

Lục sát
Tây Bắc
Phục vị
Bắc

Tuyệt mệnh
Tây Nam
Quái số 2 (Tây tứ mệnh)
Hướng tốt (cát)

Hướng xấu (hung)
Sinh khí
Đông Bắc

Họa hại
Đông
Thiên y
Tây

Ngũ quỷ
Đông Nam
Diên niên
Tây Bắc

Lục sát
Nam
Phục vị
Tây Nam

Tuyệt mệnh
Bắc
Quái số 3 (Đông tứ mệnh)
Hướng tốt (cát)

Hướng xấu (hung)
Sinh khí
Nam

Họa hại
Tây Nam
Thiên y
Bắc

Ngũ quỷ
Tây Bắc
Diên niên
Đông Nam

Lục sát
Đông Bắc
Phục vị
Đông

Tuyệt mệnh
Tây
Quái số 4 (Đông tứ mệnh)
Hướng tốt (cát)

Hướng xấu (hung)
Sinh khí
Bắc

Họa hại
Tây Bắc
Thiên y
Nam

Ngũ quỷ
Tây Nam
Diên niên
Đông

Lục sát
Tây
Phục vị
Đông Nam

Tuyệt mệnh
Đông Bắc
Quái số 6 (Tây tứ mệnh)
Hướng tốt (cát)

Hướng xấu (hung)
Sinh khí
Tây

Họa hại
Đông nam
Thiên y
Đông Băc

Ngũ quỷ
Đông
Diên niên
Tây Nam

Lục sát
Bắc
Phục vị
Tây Bắc

Tuyệt mệnh
Nam
Quái số 7 (Tây tứ mệnh)
Hướng tốt (cát)

Hướng xấu (hung)
Sinh khí
Tây Bắc

Họa hại
Bắc
Thiên y
Tây Nam

Ngũ quỷ
Nam
Diên niên
Đông Bắc

Lục sát
Đông Nam
Phục vị
Tây

Tuyệt mệnh
Đông
Quái số 8 (Tây tứ mệnh)
Hướng tốt (cát)

Hướng xấu (hung)
Sinh khí
Tây Nam

Họa hại
Nam
Thiên y
Tây Bắc

Ngũ quỷ
Bắc
Diên niên
Tây

Lục sát
Đông
Phục vị
Đông Bắc

Tuyệt mệnh
Đông Nam
Quái số 9 (Đông tứ mệnh)
Hướng tốt (cát)

Hướng xấu (hung)
Sinh khí
Đông

Họa hại
Đông Bắc
Thiên y
Đông Nam

Ngũ quỷ
Tây
Diên niên
Bắc

Lục sát
Tây Nam
Phục vị
Nam

Tuyệt mệnh
Tây Bắc
Giải nghĩa từ:
Sinh khí: Thu hút tài lộc, danh tiếng, thăng quan phát tài.
Thiên y: Cải thiện sức khỏe, trường thọ
Diên niên: Củng cố các mối quan hệ trong gia đình, tình yêu.
Phục vị: Củng cố sức mạnh tinh thần, mang lại tiến bộ của bản thân, may mắn trong thi cử.
Họa hại: Không may mắn, thị phi, thất bại.
Ngũ quỷ: Mất nguồn thu nhập, mất việc làm, cãi lộn.
Lục sát: Xáo trộn trong quan hệ tình cảm, thù hận, kiện tụng, tai nạn.
Tuyệt mệnh: Phá sản, bệnh tật chết người.

Nhận xét

BACK TO TOP